dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "c^"
Cau già khéo bổ thì ngon, nạ dòng trang điểm lại giòn hơn xưa
Cau già khéo bổ thì non, nạ dòng trang điểm lại giòn
Cau già khéo bổ thì non, người già trang điểm phấn son vẫn già
Cầu gió bẻ măng
Câu hào thả rãnh
Cau hoa gà giò
Cậu đi ba tháng cậu về, rừng thiêng, nước độc chớ hề ở lâu
Cậu lậu bình vôi
Cậu lậu bình vôi, bao giờ cậu chết cho tôi ăn phần
Cậu lậu cây bàng, bao giờ cậu chết cả làng đi khiêng
Câu liêm chỉ khen liềm thẳng
Cầu lộc đắc lang
Cầu Nam, chùa Bác, đình Đoài
Cậu nào đến cậu cóc
Câu nói mỉa mai những kẻ coi đồng tiền hơn nhân nghĩa
Cau non trái mùa
Cau non trầu lộc
Cau non về hạt, gái đảm về chồng
Cá đuối tây đầu
Cầu Đông, chùa Bắc, đình Đoài
Cả đường vào, cả đường ra
Cau phơi tái, gái đoạn tang, chim ra ràng, gà mái ghẹ
Cầu Sậy mà bắc qua ngòi, của để muôn đời ngàn cân có lẻ
Câu sông thả ao
Cầu tài không bằng cầu phước
Cầu Thành ghe gốm lên rồi, sao chưa đi chợ còn ngồi chỉ đây ?
Cầu toàn thường hỏng việc
Cầu toàn trách bị
Cầu được ước thấy
Cầu vồng đi đón cơn mưa, tối tăm mù mịt ai đưa vồng về
Cầu vồng mống cụt chẳng lụt thì bão
Cá vàng bụng bọ
Cá vào tay ai nấy bắt
Cả vóc cả keo
Cả vốn lớn lãi
Cả vốn nhớn lãi
Cả vú đắp miệng em
Cả vú lấp miệng em
Cả vú lấp miệng em, cả hèm lấp miệng hũ
Cả vú lấp miệng em, cá hèm lấp miệng hũ
Cá vượt Vũ môn
Cả vú quá miệng em
Cả vú to hông, cho không chẳng màng
Cả xốc cả vác
Cây đa cậy thân, thần cậy cây đa
Cây đa cậy thần, thần cậy cây đa
Cấy ác thì gặt ác
Cây ai chuốt mà nhọn, quả ai vo mà tròn
Cày ải hơn rải phân
Cây đa kẻ Chối thiếu một đầu gối đến trời, con ngòi kẻ Xe hơn là bắc một cái que tới biển
Cay ăn cay gỡ
Cấy bằng mặt, gặt bằng đầu
Cây bên ta, lá bên Ngô
Cây bông hết lại còn
Cây cả ẩn bóng rợp
Cây cả bóng cao
Cây cả bóng thưa
Cây cả cành cao
Cây cả cành thưa
Cày cạn béo trâu, cày sâu tốt lúa
Cấy cạn đẻ nhiều là điều nhà nông
Cây cả ngả bóng dài
Cây cả ngả bóng rợp
Cây càng cao thì gió càng lay
Cày cạn khoẻ trâu, cày sâu tốt lúa
Cấy cắn răng, gặt há mồm
Cày cạn tốt trâu, cày sâu tốt lúa
Cây cao bóng cả
Cây cao bóng mát không ngồi, đem ra ngoài nắng trách trời không râm
Cây cao, bóng mát không ngồi, ra ngồi chỗ năng trách trời không râm
Cây cao chẳng quản gió rung
Cây cao chẳng quản gió rung, đê cao chẳng quản nước sông tràn vào
Cây cao chẳng sợ gió rung, bờ cao chẳng sợ nước sông tràn vào
Cây cao không trái, gái độc không con
Cây cao thì gió càng lay, càng cao danh vọng càng dày gian nan
Cây cao thì gió càng lay, càng cao danh vọng càng dày gian truân
Cây cao thì gió lọc lừa, chi bằng cây thấp gió đưa dịu dàng
Cày cấy bón phân, phải kể anh vạc bờ cuốc gốc
Cày cấy bón phân, phải kể phần anh vạc bờ cuốc góc
Cây cấy thì bỏ, cây làm cỏ là cây ăn
Cây chạm lá, cá chạm vây
Cây chạm lá, cá chạm vẩy
Cây chạm lá, cá chạm vi
Cây chạm mất lá, cá chạm mất vây
Cày chạm vó, bừa mó kheo
Cây chạm vó, bừa mó đuôi
Cày chạm vó, bừa mó đuôi
Cấy chay, cày gãi, bừa chùi
Cấy chiêm rét cắn răng; lúc gặt nắng nực
Cạy cho hết cháy còn gì là niêu
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...